hình quạt

hình quạt

Trong toán học, hình quạt là phần của hình tròn được tạo bởi hai bán kính.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình dạng giống như cái quạt, thường dạng một phần của hình tròn được giới hạn bởi hai bán kính một cung tròn: Đây nghĩa phổ biến nhất, chỉ một hình phẳng trong hình học.
    • Vật thể hoặc cấu trúc hình dạng mở rộng ra từ một điểm, tương tự như cái quạt khi xòe ra: Nghĩa này mô tả hình dáng tổng quát trong đời sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong toán học, hình quạt phần của hình tròn được tạo bởi hai bán kính.
    • Những chiếc của cây cọ xòe ra thành hình quạt rất đẹp.
    • Thành phố được quy hoạch với các con đường tỏa ra từ quảng trường trung tâm, tạo thành hình quạt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hình học: "Hình quạt tròn" thuật ngữ chính xác để chỉ phần diện tích của hình tròn.
    • Để tính diện tích hình quạt, ta cần biết bán kính góctâm.
  • Trong quy hoạch đô thị: "Mô hình phát triển hình quạt" mô tả cách thành phố mở rộng theo các trục giao thông chính từ trung tâm.
    • Thủ đô Paris sự phát triển theo mô hình hình quạt rõ rệt.
Biến thể từ gần giống
  • Hình viên phân (danh từ): Phần hình tròn bị giới hạn bởi một dây cung cung tròn tương ứng (khác với hình quạt).
  • Hình cung (danh từ): Đường cong một phần của đường tròn.
  • Quạt (danh từ): Vật dụng dùng để tạo gió, nguồn gốc so sánh cho hình dạng.
Từ đồng nghĩa
  • Hình nan quạt: Nhấn mạnh các phần tỏa ra như nan quạt.
  • Kiểu tỏa tròn: Mô tả hình dạng tỏa ra từ tâm.
Thành ngữ liên quan
  • Xòe ra như hình quạt: Diễn tả động tác hoặc hình dáng mở rộng đều ra các phía.
    • Chú công xòe đuôi ra như hình quạt để thu hút bạn tình.